Repository navigation
i18n(vi): complete Vietnamese locale and add vi tests #5917
New issue
Have a question about this project? Sign up for a free GitHub account to open an issue and contact its maintainers and the community.
By clicking “Sign up for GitHub”, you agree to our terms of service and privacy statement. We’ll occasionally send you account related emails.
Already on GitHub? Sign in to your account
Open
nglinh28
wants to merge
1
commit into
NginxProxyManager:develop
Choose a base branch
from
nglinh28:feat/vietnamese-locale-update
base: develop
Could not load branches
Branch not found: {{ refName }}
Loading
Could not load tags
Nothing to show
Loading
Are you sure you want to change the base?
Some commits from the old base branch may be removed from the timeline,
and old review comments may become outdated.
Open
Changes from all commits
Commits
File filter
Filter by extension
Conversations
Failed to load comments.
Loading
Jump to
Jump to file
Failed to load files.
Loading
Diff view
Diff view
There are no files selected for viewing
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| Original file line number | Diff line number | Diff line change |
|---|---|---|
| @@ -1,11 +1,10 @@ | ||
| ## Khái niệm Access List là gì? | ||
| ## Danh sách truy cập là gì? | ||
|
|
||
| Access List (Danh sách truy cập) cung cấp cơ chế chặn (blacklist) hoặc cho phép (whitelist) các địa chỉ IP của client, đồng thời hỗ trợ xác thực Basic HTTP Authentication cho các Proxy Host. | ||
| Danh sách truy cập (Access List) cung cấp danh sách chặn hoặc danh sách cho phép theo địa chỉ IP của client, đồng thời hỗ trợ xác thực HTTP cơ bản (Basic HTTP Authentication) cho các máy chủ proxy. | ||
|
|
||
| Bạn có thể cấu hình nhiều quy tắc client, nhiều tên người dùng và mật khẩu trong một Access List duy nhất, sau đó áp dụng Access List đó cho một hoặc nhiều Proxy Host. | ||
| Bạn có thể cấu hình nhiều quy tắc client, nhiều tên người dùng và mật khẩu trong một danh sách truy cập, sau đó áp dụng nó cho một hoặc nhiều _máy chủ proxy_. | ||
|
|
||
| Tính năng này đặc biệt hữu ích đối với: | ||
| Tính năng này đặc biệt hữu ích khi: | ||
|
|
||
| các dịch vụ web được forward mà không có cơ chế xác thực tích hợp, hoặc | ||
|
|
||
| khi bạn muốn bảo vệ tài nguyên khỏi những client không xác định. | ||
| - dịch vụ web được chuyển tiếp không có sẵn cơ chế xác thực, hoặc | ||
| - bạn muốn chặn các client không xác định. |
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| Original file line number | Diff line number | Diff line change |
|---|---|---|
| @@ -1,25 +1,24 @@ | ||
| ## Hỗ trợ Chứng chỉ | ||
| ## Trợ giúp về chứng chỉ | ||
|
|
||
| ### Chứng chỉ HTTP (HTTP Certificate) | ||
| ### Chứng chỉ HTTP | ||
|
|
||
| Chứng chỉ được xác thực qua HTTP nghĩa là máy chủ của Let's Encrypt sẽ cố gắng truy cập vào tên miền của bạn thông qua HTTP (không phải HTTPS!). Nếu kiểm tra thành công, chứng chỉ sẽ được cấp. | ||
| Chứng chỉ xác thực qua HTTP nghĩa là máy chủ của Let's Encrypt sẽ truy cập vào tên miền của bạn qua HTTP (không phải HTTPS!). Nếu kiểm tra thành công, chứng chỉ sẽ được cấp. | ||
|
|
||
| Với phương thức này, bạn phải tạo trước một Proxy Host cho tên miền, có thể truy cập qua HTTP và trỏ về đúng cài đặt Nginx này. | ||
| Sau khi chứng chỉ được cấp, bạn có thể chỉnh sửa Proxy Host để sử dụng chứng chỉ đó cho kết nối HTTPS. | ||
| Với phương thức này, bạn phải tạo trước một _máy chủ proxy_ cho tên miền, truy cập được qua HTTP và trỏ về máy chủ Nginx này. | ||
| Sau khi chứng chỉ được cấp, bạn có thể chỉnh sửa _máy chủ proxy_ để dùng chứng chỉ đó cho kết nối HTTPS. | ||
| Tuy nhiên, _máy chủ proxy_ vẫn phải truy cập được qua HTTP thì chứng chỉ mới gia hạn được. | ||
|
|
||
| Tuy nhiên, Proxy Host vẫn phải hỗ trợ truy cập HTTP để việc gia hạn chứng chỉ diễn ra bình thường. | ||
| Phương thức này _không hỗ trợ_ tên miền wildcard (ví dụ `*.example.com`). | ||
|
|
||
| Phương thức này _không hỗ trợ_ wildcard domain. | ||
| ### Chứng chỉ DNS | ||
|
|
||
| ### Chứng chỉ DNS (DNS Certificate) | ||
| Chứng chỉ xác thực qua DNS yêu cầu bạn dùng plugin của nhà cung cấp DNS. | ||
| Plugin sẽ tạo các bản ghi tạm thời cho tên miền của bạn, sau đó Let's Encrypt truy vấn các bản ghi này để xác nhận bạn là chủ sở hữu. Nếu hợp lệ, chứng chỉ sẽ được cấp. | ||
|
|
||
| Chứng chỉ được xác thực qua DNS yêu cầu bạn sử dụng plugin của DNS Provider. | ||
| Plugin này sẽ tạo các bản ghi tạm thời trong DNS của bạn để Let's Encrypt kiểm tra quyền sở hữu tên miền. Nếu hợp lệ, chứng chỉ sẽ được cấp. | ||
| Bạn không cần tạo _máy chủ proxy_ trước khi yêu cầu loại chứng chỉ này, cũng không cần cấu hình _máy chủ proxy_ cho truy cập HTTP. | ||
|
|
||
| Khi dùng phương thức này: Bạn không cần tạo sẵn Proxy Host trước và bạn không cần mở HTTP cho Proxy Host. | ||
| Phương thức này _có hỗ trợ_ tên miền wildcard. | ||
|
|
||
| Phương thức DNS _có hỗ trợ_ wildcard domain. | ||
| ### Chứng chỉ tùy chỉnh | ||
|
|
||
| ### Chứng chỉ tùy chỉnh (Custom Certificate) | ||
|
|
||
| Tùy chọn này cho phép bạn tải lên chứng chỉ SSL của riêng mình, được cung cấp bởi Certificate Authority (CA) mà bạn tự chọn. | ||
| Dùng tùy chọn này để tải lên chứng chỉ SSL của riêng bạn, do tổ chức cấp chứng chỉ (CA) của bạn cung cấp. |
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| Original file line number | Diff line number | Diff line change |
|---|---|---|
| @@ -1,8 +1,7 @@ | ||
| ## 404 Host là gì? | ||
| ## Máy chủ 404 là gì? | ||
|
|
||
| 404 Host đơn giản là một host được thiết lập để hiển thị trang 404. | ||
| Máy chủ 404 đơn giản là một cấu hình máy chủ chỉ hiển thị trang 404. | ||
|
|
||
| Điều này có thể hữu ích khi tên miền của bạn vẫn xuất hiện trên các công cụ tìm kiếm và bạn muốn hiển thị một trang lỗi đẹp hơn, hoặc muốn thông báo rõ ràng cho các trình thu thập dữ liệu tìm kiếm rằng các trang thuộc tên miền đó không còn tồn tại. | ||
| Nó hữu ích khi tên miền của bạn vẫn xuất hiện trên các công cụ tìm kiếm và bạn muốn hiển thị một trang lỗi đẹp hơn, hoặc muốn báo rõ cho các trình thu thập dữ liệu rằng các trang thuộc tên miền đó không còn tồn tại. | ||
|
|
||
| Một lợi ích khác của việc có 404 Host là bạn có thể theo dõi nhật ký truy cập vào nó và | ||
| xem các nguồn giới thiệu (referrers). | ||
| Một lợi ích khác là bạn có thể theo dõi nhật ký các lượt truy cập vào đó và xem trang giới thiệu (referrer). |
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| Original file line number | Diff line number | Diff line change |
|---|---|---|
| @@ -1,7 +1,7 @@ | ||
| ## Proxy Host là gì? | ||
| ## Máy chủ proxy là gì? | ||
|
|
||
| Proxy Host là điểm truy cập đầu vào cho một dịch vụ web mà bạn muốn chuyển tiếp. | ||
| Máy chủ proxy là điểm tiếp nhận yêu cầu cho một dịch vụ web mà bạn muốn chuyển tiếp. | ||
|
|
||
| Nó cung cấp khả năng kết thúc SSL (SSL termination) tùy chọn cho các dịch vụ vốn không hỗ trợ SSL tích hợp. | ||
| Nó có thể đảm nhận phần mã hóa SSL (SSL termination) cho những dịch vụ không có sẵn hỗ trợ SSL. | ||
|
|
||
| Proxy Host là loại cấu hình phổ biến nhất trong Nginx Proxy Manager. | ||
| Máy chủ proxy là tính năng được dùng nhiều nhất trong Nginx Proxy Manager. |
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| Original file line number | Diff line number | Diff line change |
|---|---|---|
| @@ -1,5 +1,5 @@ | ||
| ## Redirection Host là gì? | ||
| ## Máy chủ chuyển hướng là gì? | ||
|
|
||
| Redirection Host sẽ chuyển hướng các yêu cầu từ tên miền truy cập vào và đưa người xem sang một tên miền khác | ||
| Máy chủ chuyển hướng sẽ chuyển các yêu cầu tới tên miền này sang một tên miền khác. | ||
|
|
||
| Lý do phổ biến nhất để sử dụng loại host này là khi trang web của bạn đổi sang tên miền mới nhưng vẫn còn các liên kết từ công cụ tìm kiếm hoặc nguồn giới thiệu trỏ về tên miền cũ. | ||
| Lý do phổ biến nhất để dùng loại máy chủ này là khi trang web của bạn đổi sang tên miền mới nhưng các công cụ tìm kiếm hoặc trang giới thiệu vẫn còn liên kết trỏ về tên miền cũ. |
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| Original file line number | Diff line number | Diff line change |
|---|---|---|
| @@ -1,6 +1,5 @@ | ||
| ## Stream là gì? | ||
| ## Luồng TCP/UDP là gì? | ||
|
|
||
| Stream là một tính năng tương đối mới của Nginx, dùng để chuyển tiếp lưu lượng | ||
| TCP/UDP trực tiếp tới một máy khác trong mạng. | ||
| Luồng TCP/UDP (Stream) là một tính năng tương đối mới của Nginx, dùng để chuyển tiếp lưu lượng TCP/UDP trực tiếp tới một máy khác trong mạng. | ||
|
|
||
| Nếu bạn đang vận hành các máy chủ game, FTP hoặc SSH thì tính năng này sẽ rất hữu ích. | ||
| Tính năng này rất hữu ích nếu bạn đang chạy máy chủ game, FTP hoặc SSH. |
Oops, something went wrong.
Add this suggestion to a batch that can be applied as a single commit.
This suggestion is invalid because no changes were made to the code.
Suggestions cannot be applied while the pull request is closed.
Suggestions cannot be applied while viewing a subset of changes.
Only one suggestion per line can be applied in a batch.
Add this suggestion to a batch that can be applied as a single commit.
Applying suggestions on deleted lines is not supported.
You must change the existing code in this line in order to create a valid suggestion.
Outdated suggestions cannot be applied.
This suggestion has been applied or marked resolved.
Suggestions cannot be applied from pending reviews.
Suggestions cannot be applied on multi-line comments.
Suggestions cannot be applied while the pull request is queued to merge.
Suggestion cannot be applied right now. Please check back later.
There was a problem hiding this comment.
Choose a reason for hiding this comment
The reason will be displayed to describe this comment to others. Learn more.
en-GB. If the new 24-hour setting were removed, a 12-hour result would use an English period marker rather thanSAorCH, so this assertion would still pass. Checking the rendered hour would make the test protect the behavior it names.Note: If this suggestion doesn't match your team's coding style, reply to this and let me know. I'll remember it for next time!
There was a problem hiding this comment.
Choose a reason for hiding this comment
The reason will be displayed to describe this comment to others. Learn more.
Good catch. I agree that the current mock replacing the Vietnamese locale with en-GB could allow the test to pass even if the 24-hour setting were removed.
I'll update the test to explicitly assert the rendered hour in 24-hour format, so it verifies the behavior described by the test rather than only relying on the locale output.
Thanks for pointing this out.